SONY XPERIA 10 VIII | 4G | 8GB 128GB
Luôn sẵn sàng cùng bạn
Xperia 10 VIII mang đến trải nghiệm giải trí trọn vẹn cùng sự tiện lợi trong từng thao
tác và khả năng đồng hành bền bỉ theo thời gian, tất cả trong thiết kế Translucent Layer với những
gam màu lấy cảm hứng từ vẻ đẹp thiên nhiên.
TÍnh năng nổi bật
- Màn hình OLED 6,1 inch: Độ phân giải FHD+ (1080 × 2340), tỷ lệ 19,5:9, tần số quét 120 Hz và độ sáng cải thiện 50% so với thế hệ trước, giúp hiển thị rõ nét ngay cả dưới ánh sáng mặt trời.
-
Âm thanh sống động: Hệ thống loa stereo được nâng cấp, hỗ trợ Hi-Res Audio, LDAC, 360 Reality Audio và 360 Reality Audio Upmix. Công nghệ DSEE Ultimate sử dụng AI để nâng cấp chất lượng âm thanh.
-
Hệ thống camera kép: Camera chính 50 MP và camera góc siêu rộng 13 MP, hỗ trợ chụp ảnh HDR, chụp đêm, hiệu ứng bokeh, zoom hỗn hợp 6x và quay video chống rung OIS/EIS.
-
Camera selfie 8 MP: Hỗ trợ HDR, SteadyShot và chế độ chụp đêm.
-
Nút chụp ảnh chuyên dụng: Khởi động camera nhanh chóng ngay cả khi màn hình tắt.
-
Hiệu năng ổn định: Bộ xử lý Snapdragon 6 Gen 3, RAM 8 GB và RAM ảo tối đa 6 GB, hỗ trợ đa nhiệm và chuyển đổi ứng dụng mượt mà.
-
Pin 5.000 mAh: Hỗ trợ sạc nhanh USB Power Delivery, chế độ STAMINA và công nghệ chăm sóc pin. Thời lượng sử dụng lên đến 2 ngày theo công bố của Sony.
-
Thiết kế bền bỉ: Trọng lượng 168 g, thân máy mỏng 8,3 mm, kính Corning Gorilla Glass Victus 2, khả năng chống nước IPX5/IPX8 và chống bụi IP6X.
-
Bộ nhớ mở rộng: Bộ nhớ trong 128 GB, hỗ trợ thẻ microSDXC lên đến 2 TB.
-
Kết nối hiện đại: Hỗ trợ 5G, Wi-Fi 6E, Bluetooth 5.4, NFC, nanoSIM và eSIM.
-
Phần mềm và bảo mật: Android 16, tối đa 4 lần nâng cấp hệ điều hành và cập nhật bảo mật lên đến 6 năm.
-
Tính năng Google AI: Hỗ trợ Google Gemini, Circle to Search và các công cụ chỉnh sửa ảnh AI trong Google Photos.
-
Thiết kế thân thiện môi trường: Sử dụng một phần vật liệu nhựa tái chế và bao bì từ vật liệu có nguồn gốc bền vững.
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật Sony Xperia 10 VIII
Thông số
Sony Xperia 10 VIII
KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG
Kích thước
153 × 72 × 8,3 mm
Trọng lượng
168 g
MÀN HÌNH
Loại màn hình
OLED
Kích thước
6,1 inch, tỷ lệ 19,5:9
Độ phân giải
FHD+ (1080 × 2340)
Tần số quét
120 Hz
Tốc độ quét cảm ứng
120 Hz
Dải màu
DCI-P3 100%
CAMERA SAU
Camera chính
50 MP hiệu dụng, cảm biến Exmor RS 1/1,56 inch, khẩu độ F1.9, tiêu cự 24 mm, góc nhìn 84°
Camera góc siêu rộng
13 MP hiệu dụng, cảm biến 1/3 inch, khẩu độ F2.4, tiêu cự 16 mm, góc nhìn 123°
Tính năng
OIS, HDR, chụp đêm, zoom hỗn hợp 6x, zoom độ phân giải siêu cao bằng AI, chụp liên tục tối đa 10 hình/giây
Quay video
OIS/EIS, SteadyShot, quay chậm
CAMERA TRƯỚC
Độ phân giải
8 MP
Cảm biến
1/4 inch
Khẩu độ
F2.0
Tiêu cự
26 mm
Góc nhìn
78°
HIỆU NĂNG VÀ BỘ NHỚ
Bộ xử lý
Qualcomm Snapdragon 6 Gen 3
RAM
8 GB + RAM ảo tối đa 6 GB
Bộ nhớ trong
128 GB UFS
Thẻ nhớ
microSDXC tối đa 2 TB
Hệ điều hành
Android 16
PIN VÀ SẠC
Dung lượng pin
5.000 mAh
Sạc
USB Power Delivery (USB PD)
Tính năng
STAMINA, Chăm sóc pin, Sạc thích ứng Xperia
ÂM THANH
Âm thanh độ phân giải cao
Hi-Res Audio và Hi-Res Audio Wireless (LDAC)
Âm thanh không gian
360 Reality Audio và 360 Reality Audio Upmix
Nâng cấp âm thanh
DSEE Ultimate
Công nghệ âm thanh
Qualcomm aptX Adaptive
Giắc âm thanh
3,5 mm
Loa
Loa stereo phía trước
KẾT NỐI
Mạng
2G, 3G, 4G LTE, 5G
SIM
2 SIM (nanoSIM + eSIM)
Wi-Fi
Wi-Fi 4/5/6/6E, băng tần 2,4/5/6 GHz
Bluetooth
5.4
NFC
Có
USB
Type-C, USB 2.0
Định vị
A-GPS, GLONASS, BeiDou, Galileo, QZSS
ĐỘ BỀN
Chống nước
IPX5/IPX8
Chống bụi
IP6X
Kính bảo vệ
Corning Gorilla Glass Victus 2



































